禀承

禀承
bǐngchéng
bẩm thừa

theo; tuân theo; thực hiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo; tuân theo; thực hiện(kế thừa)

    • Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của cha.

  2. động từ

    tuân thủ; kế thừa(kế thừa)

    • Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc khách hàng là trên hết.

  3. động từ

    duy trì; kế thừa(kế thừa)

    • Chúng tôi kế thừa truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.