/
秉承
秉承
bỉnh thừa
theo; tuân theo; thực hiện
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo; tuân theo; thực hiện
- 。
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của cha.
- 貳动động từ
tuân thủ; kế thừa
- 。
Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
- 參动động từ
duy trì; kế thừa
- 。
Chúng tôi kế thừa truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
秉承
Phồn thể秉
bỉnh thừa
theo; tuân theo; thực hiện
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo; tuân theo; thực hiện
- 。
Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của cha.
- 貳动động từ
tuân thủ; kế thừa
- 。
Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc khách hàng là trên hết.
- 參动động từ
duy trì; kế thừa
- 。
Chúng tôi kế thừa truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má