秉承

秉承
bǐngchéng
bỉnh thừa

theo; tuân theo; thực hiện

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo; tuân theo; thực hiện

    • Anh ấy tuân theo mệnh lệnh của cha.

  2. động từ

    tuân thủ; kế thừa

    • Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc khách hàng là trên hết.

  3. động từ

    duy trì; kế thừa

    • Chúng tôi kế thừa truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.