祸福与共

祸福与共
huògòng
hoạ phúc dữ cộng

chia sẻ cảnh ngộ; vui buồn cùng chịu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chia sẻ cảnh ngộ; vui buồn cùng chịu [thành ngữ]

    • Chúng ta cùng nhau vượt qua hoạn nạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.