Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
祸事
祸事
hoạ sự
tai hoạ lớn; đại hoạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Gần đây anh ấy gặp phải tai họa.
- 貳名danh từ
ra sức; hết sức; cố sống cố chết
- 。
Anh ấy đã gây ra tai họa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祸事
Phồn thể禍事
hoạ sự
tai hoạ lớn; đại hoạ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tai hoạ lớn; đại hoạ
- 。
Gần đây anh ấy gặp phải tai họa.
- 貳名danh từ
ra sức; hết sức; cố sống cố chết
- 。
Anh ấy đã gây ra tai họa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái