祸不单行

祸不单行
huòdānxíng
hoạ bất đơn hành

họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]

    • Họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai.

  2. danh từ

    họa không đơn hành; nỗi họa chồng chất [thành ngữ]

    • Đúng là họa vô đơn chí!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.