祭拜

祭拜
bài
tế bái

mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ

1 nghĩa#44883
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mõ (nhạc cụ Phật giáo); cá gỗ

    • Chúng tôi đi tế bái tổ tiên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.