票贩子

票贩子
piàofànzi
phiếu phiến tử

kẻ buôn bán vé; thương phiếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ buôn bán vé; thương phiếu

    • Những kẻ phe vé rất đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tây(phía tây (biến thể))HÀI THANH
  • thị(thần linh, trình bày)BỘ

Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.