神经细胞

神经细胞
shénjīngbāo
thần kinh tế bào

tế bào thần kinh; nơron

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào thần kinh; nơron

    • Tế bào thần kinh là đơn vị cơ bản cấu tạo nên hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.