神经纤维瘤

神经纤维瘤
shénjīngxiānwéiliú
thần kinh tiêm duy lựu

u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    u xơ thần kinh; u xơ sợi thần kinh

    • U xơ thần kinh là một bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.