神经毒素

神经毒素
shénjīng
thần kinh độc tố

chất độc thần kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất độc thần kinh

    • Nọc độc của loài rắn này chứa độc tố thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.