神经失常

神经失常
shénjīngshīcháng
thần kinh thất thường

tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh

    • Gần đây anh ấy hơi bị thần kinh.

  2. danh từ

    thần kinh bất thường; điên loạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.