- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
Gần đây anh ấy hơi bị thần kinh.
thần kinh bất thường; điên loạn
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
Gần đây anh ấy hơi bị thần kinh.
thần kinh bất thường; điên loạn
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.