神经大条

神经大条
shénjīngtiáo
thần kinh đại điều

dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người vô tư.

  2. tính từ

    không hiểu phong tình; vô tâm với chuyện tình cảm; không lãng mạn [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người vô tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.