神机妙算

神机妙算
shénmiàosuàn
thần cơ diệu toán

thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần cơ diệu toán; tính toán tinh vi; sáng suốt; mưu lược cao minh [thành ngữ]

    • Anh ấy thật sự có thần cơ diệu toán!

  2. danh từ

    thần kỳ diệu toán; mưu lược cao minh [thành ngữ]

    • Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình.

  3. tính từ

    thần kì diệu toán; tính toán tuyệt vời; mưu lược cao minh [thành ngữ]

    • Anh ấy thật sự là một người có mưu lược tài tình!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.