神思恍惚

神思恍惚
shénhuǎng
thần tư hoảng hốt

tâm thần lơ lửng; trí óc mờ ám [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm thần lơ lửng; trí óc mờ ám [thành ngữ]

    • Anh ấy đi trên phố với tâm trạng mơ màng.

  2. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn

    • Anh ấy đi trên phố một cách lơ đãng.

  3. tính từ

    tâm trí lơ lửng; hồn nhiên mất hút [thành ngữ]

    • Anh ấy đi trên phố trong trạng thái mơ màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.