/
忽
忽
hốt
⼼bộ tâm · 8 néttrong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
5 nghĩa#41174
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
- 貳动động từ
phớt lờ; không thèm để ý đến
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
- 參
phớt lờ; không thèm để ý
- 肆动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Bạn đừng bỏ qua vấn đề này.
- 伍名danh từ
họ Hốt
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
忽
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
- 貳动động từ
phớt lờ; không thèm để ý đến
- 。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
- 參
phớt lờ; không thèm để ý
- 肆动động từ
bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)
- 。
Bạn đừng bỏ qua vấn đề này.
- 伍名danh từ
họ Hốt
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù