神志不清

神志不清
shénzhìqīng
thần chí bất thanh

mất trí; hôn mê; không tỉnh táo

2 nghĩa#25997
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất trí; hôn mê; không tỉnh táo

    • Anh ấy mê man, cần nghỉ ngơi.

  2. tính từ

    mất tý muỗi; điên cuồng; không tỉnh táo

    • Anh ấy thần trí không rõ ràng, cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.