神圣周

神圣周
shénshèngzhōu
thần thánh chu

tuần lễ thánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuần lễ thánh

    • Tuần Thánh là một ngày lễ quan trọng của Cơ đốc giáo.

  2. danh từ

    Tuần Lễ Thánh; Tuần Phục Sinh

    • Tuần Thánh là tuần trước Lễ Phục Sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.