神农架地区

神农架地区
Shénnóngjià
thần nông giá địa khu

Thần nông giá địa khu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thần nông giá địa khu

    • Khu vực Thần Nông Giá có rất nhiều động vật quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.