祝愿

祝愿
zhùyuàn
chúc nguyện

mong; mong muốn

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#18658
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mong; mong muốn

    • Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
  • chúc(anh trai, người nói trước)HÌNH THANH

Trước bàn thờ thần linh, người anh cất lời cầu chúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.