祖父辈

祖父辈
bèi
tổ phụ bối

thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ ông bà; người thuộc đời ông bà

    • Những người thuộc thế hệ ông bà đều rất trường thọ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.