我国

我国
guó
ngã quốc

nước ta; đất nước chúng ta

1 nghĩa#8437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước ta; đất nước chúng ta

    我们的国家wǒmen de guójiā

    • Đất nước tôi có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

    • Cái máy này do nước ta chế tạo ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.