Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
/
祁连山脉
祁连山脉
kỳ liên sơn mạch
Dãy núi Kỳ Liên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dãy núi Kỳ Liên
- 。
Dãy núi Kỳ Liên là một dãy núi quan trọng ở tây bắc Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ祁连山脉
Phồn thể祁連山脈
kỳ liên sơn mạch
Dãy núi Kỳ Liên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dãy núi Kỳ Liên
- 。
Dãy núi Kỳ Liên là một dãy núi quan trọng ở tây bắc Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái