社团

社团
shètuán
xã đoàn

đoàn thể; hội; câu lạc bộ

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10863
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn thể; hội; câu lạc bộ

    由许多人组成的组织或群体yóu xǔduō rén zǔchénɡ de zǔzhī huò qúntǐ

    • Bạn tham gia câu lạc bộ nào?

  2. danh từ

    tổ chức; đoàn thể; tập thể

    由许多人组成的组织yóu xǔduō rén zǔchéng de zǔzhī

    • Bạn đã tham gia tổ chức nào?

  3. danh từ

    câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp

    一群人因共同爱好或目的组织起来的团体yī qún rén yīn gòngtóng àihào huò mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ

  4. danh từ

    một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)

    有共同兴趣或目标的人组织在一起的团体yǒu gòngtóng xìngqù huò mùbiāo de rén zǔzhī zài yìqǐ de tuántǐ

    • Bạn đã tham gia câu lạc bộ nào?

  5. danh từ

    của công; nhà nước; công cộng

    一群人为了共同的目的或兴趣而组织的团体yī qún rén wèile gòngtóng de mùdì huò xìngqù érshì zǔzhī de tuántǐ

  6. danh từ

    giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)

    一群人为了共同目的组织起来的团体yī qún rén wèile gòngtóng mùdì zǔzhī qǐlái de tuántǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.