Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社会阶层
社会阶层
xã hội giai tầng
tầng lớp xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp xã hội
- 。
Giai cấp xã hội là một khái niệm quan trọng trong xã hội học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社会阶层
Phồn thể社會階層
xã hội giai tầng
tầng lớp xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp xã hội
- 。
Giai cấp xã hội là một khái niệm quan trọng trong xã hội học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái