社交牛逼症

社交牛逼症
shèjiāoniúzhèng
xã giao ngưu bức chứng

cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)

    • Anh ấy có chứng xã giao ngưu bức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.