Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
/
社交牛逼症
社交牛逼症
xã giao ngưu bức chứng
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
- 。
Anh ấy có chứng xã giao ngưu bức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ社交牛逼症
Phồn thể社
xã giao ngưu bức chứng
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
- 。
Anh ấy có chứng xã giao ngưu bức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái