礼贤下士

礼贤下士
xiánxiàshì
lễ hiền hạ sĩ

tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tôn trọng người hiền tài, rất được mọi người kính trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.