Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼贤下士
礼贤下士
lễ hiền hạ sĩ
tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tôn trọng người hiền tài, rất được mọi người kính trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ礼贤下士
Phồn thể禮賢下士
lễ hiền hạ sĩ
tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tôn trọng nhân tài; vị hiền hạ sĩ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tôn trọng người hiền tài, rất được mọi người kính trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái