Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
礼服店
礼服店
lễ phục điếm
quán giải trí đêm (nữ phục vụ mặc đầm dạ hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán giải trí đêm (nữ phục vụ mặc đầm dạ hội)
- 。
Tiệm lễ phục này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
礼服店
Phồn thể禮服店
lễ phục điếm
quán giải trí đêm (nữ phục vụ mặc đầm dạ hội)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quán giải trí đêm (nữ phục vụ mặc đầm dạ hội)
- 。
Tiệm lễ phục này rất được yêu thích.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái