礼教吃人

礼教吃人
jiàochīrén
lễ giáo cật nhân

Đạo đức lễ giáo nuốt chửng người; nền đạo đức lễ giáo tàn bạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đạo đức lễ giáo nuốt chửng người; nền đạo đức lễ giáo tàn bạo

    • “Lễ giáo ăn thịt người” là một cách nói rất cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.