礼拜三

礼拜三
bàisān
lễ bái tam

Thứ Tư

1 nghĩa#47758
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thứ Tư

    • Chúng tôi đi học vào thứ Tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.