示威游行

示威游行
shìwēiyóuxíng
thị uy du hành

kính màu; cái nhìn định kiến; thành kiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính màu; cái nhìn định kiến; thành kiến [thành ngữ]

    • Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.