磬竭

磬竭
qìngjié
khánh kiệt

cạn kiệt; khô cạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cạn kiệt; khô cạn

    • Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.

  2. tính từ

    khánh kiệt; cạn kiệt

    • Anh ấy đã kiệt sức rồi.

  3. động từ

    có khí chất; thanh lịch; quý phái

    • Anh ấy đã tiêu hết tất cả tiền rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.