/
磬竭
磬竭
khánh kiệt
cạn kiệt; khô cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
khánh kiệt; cạn kiệt
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
- 參动động từ
có khí chất; thanh lịch; quý phái
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tất cả tiền rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
磬竭
Phồn thể磬
khánh kiệt
cạn kiệt; khô cạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
- 貳形tính từ
khánh kiệt; cạn kiệt
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
- 參动động từ
có khí chất; thanh lịch; quý phái
- 。
Anh ấy đã tiêu hết tất cả tiền rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu