磨菇

磨菇
gu
ma cô

nấm; nấm ăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm; nấm ăn(kế thừa)

    一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn nấm.

  2. động từ

    lề mề; chần chừ; dây dưa(kế thừa)

    • Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!

  3. động từ

    quấy rầy; làm phiền; gây rối(kế thừa)

    反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.