Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨菇
磨菇
ma cô
nấm; nấm ăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn(kế thừa)
中一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn nấm.
- 貳动động từ
lề mề; chần chừ; dây dưa(kế thừa)
- ,!
Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối(kế thừa)
中反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨菇
Phồn thể磨
ma cô
nấm; nấm ăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn(kế thừa)
中一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn nấm.
- 貳动động từ
lề mề; chần chừ; dây dưa(kế thừa)
- ,!
Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối(kế thừa)
中反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu