Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨磨蹭蹭
磨磨蹭蹭
ma ma thặng thặng
có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]
2 nghĩa#31852
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chậm chạp.
- 貳形tính từ
chần chừ; tiết tiết; lủi thủi
- 。
Anh ấy luôn chần chừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 曾tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.
磨磨蹭蹭
Phồn thể磨
ma ma thặng thặng
có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]
2 nghĩa#31852
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có cơ hội để lợi dụng; thừa cơ hành động [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn chậm chạp.
- 貳形tính từ
chần chừ; tiết tiết; lủi thủi
- 。
Anh ấy luôn chần chừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu