Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨嘴
磨嘴
ma chuỷ
có hại (cho); gây tổn hại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có hại (cho); gây tổn hại
- ,!
Đừng cãi cọ vô ích nữa, mau làm bài tập đi!
- 貳动động từ
nói liên miên vô nghĩa; cãi lại; chê bai
- 。
Anh ấy thích nói chuyện vớ vẩn.
- 參动động từ
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có hy vọng
- 。
Anh ấy thích ba hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磨嘴
Phồn thể磨
ma chuỷ
có hại (cho); gây tổn hại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có hại (cho); gây tổn hại
- ,!
Đừng cãi cọ vô ích nữa, mau làm bài tập đi!
- 貳动động từ
nói liên miên vô nghĩa; cãi lại; chê bai
- 。
Anh ấy thích nói chuyện vớ vẩn.
- 參动động từ
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có hy vọng
- 。
Anh ấy thích ba hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu