磨合

磨合
ma hợp

lấy láng, mài giũa; thích ứng lẫn nhau

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy láng, mài giũa; thích ứng lẫn nhau

    • Xe mới cần chạy rốt-đa.

  2. động từ

    có tay có chân (đủ sức tự lo cho bản thân)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.