磁贴

磁贴
tiē
từ thiếp

miếng dán nam châm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng dán nam châm

    • Trên tủ lạnh có rất nhiều miếng dán nam châm.

  2. danh từ

    (vi tính) ô vuông (trên màn hình khởi động Windows)

    • Ô này có thể tùy chỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.