磁吸

磁吸
từ hấp

hút từ; lực hút từ tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hút từ; lực hút từ tính

    • Hiệu ứng từ hấp.

  2. động từ

    có phần; có liên quan; có dính líu

    • Thành phố này có sức hút mạnh mẽ đối với các nhà đầu tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.