磁体

磁体
từ thể

nam châm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam châm

    • Nam châm có hai cực nam bắc.

  2. danh từ

    có tin vui; có thai; mang bầu

    • Vật thể từ tính có từ tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.