碳化

碳化
tànhuà
thán hoá

chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chưng khô; cất khô (nhiệt phân không có không khí)

    • Loại vật liệu này rất dễ bị cacbon hóa.

  2. động từ

    chưng cất khô; can lưu (nhiệt phân không có không khí)

    • Gỗ có thể được chưng khô.

  3. động từ

    chưng khô; chưng cất khô (nhiệt phân không có không khí)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.