碱化

碱化
jiǎnhuà
kiềm hoá

kiềm hoá; làm cho có tính kiềm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiềm hoá; làm cho có tính kiềm

    • Loại nước này có thể kiềm hóa đất.

  2. danh từ

    kiềm hóa (hóa học)

    • Đất bị kiềm hóa là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.