碑额

碑额
bēié
bi ngạch

phần đầu của bia; mặt bia trên cùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần đầu của bia; mặt bia trên cùng

    • Trên bia có khắc chữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.