碎肉

碎肉
suìròu
toái nhục

thịt băm; thịt bột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt băm; thịt bột

    • Tôi thích ăn thịt băm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.