碎布条

碎布条
suìtiáo
toái bố điều

mảnh vải rách; mảnh vải tơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vải rách; mảnh vải tơi

    • Những mảnh vải vụn này có thể dùng để làm thảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.