碎屑

碎屑
suìxiè
toái tiết

mảnh vụn; vụn vặt

2 nghĩa#44072
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vụn; vụn vặt

    • Trên bàn có rất nhiều vụn.

  2. danh từ

    mảnh vụn; mẩu nhỏ

    • Trên bàn có rất nhiều mảnh vụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.