碍于

碍于
ài
ngại vu

chuyện có chuyện không; chuyện trời ơi đất hỡi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chuyện có chuyện không; chuyện trời ơi đất hỡi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.