硬着陆

硬着陆
yìngzhuó
ngạnh trước lục

hạ cánh cứng; hạ cánh mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ cánh cứng; hạ cánh mạnh

    • Máy bay đã hạ cánh cứng.

  2. danh từ

    ít nhất; tối thiểu

    • Hạ cánh cứng kinh tế không tốt cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.