硬盘

硬盘
yìngpán
ngạnh bàn

điểm thấp nhất; đáy (thấp nhất)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11544
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm thấp nhất; đáy (thấp nhất)

    计算机内部储存数据的装置jìsuànjī nèibù chǔcún shùjù de zhuāngzhì

    • Ổ cứng máy tính của tôi bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.