硬体

硬体
yìng
ngạnh thể

phần cứng; thiết bị cứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần cứng; thiết bị cứng

    • Phần cứng máy tính rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.