硕果累累

硕果累累
shuòguǒlěilěi
thạc quả luỵ luỵ

quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]

    • Mùa thu đến rồi, cây cối trĩu quả.

  2. tính từ

    trăng; mặt trăng; tháng

    • Cây này sai trĩu quả.

  3. tính từ

    nhiều thành tích đáng kể; phong phú thành quả [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ, đạt được nhiều thành tựu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.