Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
硕果累累
硕果累累
thạc quả luỵ luỵ
quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]
- ,。
Mùa thu đến rồi, cây cối trĩu quả.
- 貳形tính từ
trăng; mặt trăng; tháng
- 。
Cây này sai trĩu quả.
- 參形tính từ
nhiều thành tích đáng kể; phong phú thành quả [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, đạt được nhiều thành tựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ硕果累累
Phồn thể碩果累累
thạc quả luỵ luỵ
quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quả trĩu trịp; mùa thu hoạch phong phú [thành ngữ]
- ,。
Mùa thu đến rồi, cây cối trĩu quả.
- 貳形tính từ
trăng; mặt trăng; tháng
- 。
Cây này sai trĩu quả.
- 參形tính từ
nhiều thành tích đáng kể; phong phú thành quả [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy làm việc chăm chỉ, đạt được nhiều thành tựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu