/
硌
硌
các
⽯bộ thạch · 11 nét(khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)
3 nghĩa#35509
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)
- ,。
Trong giày có cát, cấn chân.
- 貳动động từ
chọc đau; làm đau
- 。
Đôi giày này hơi cấn chân.
- 參动động từ
gây cảm giác không thoải mái; làm đau rát
- 。
Đôi giày hơi cọ vào chân.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
硌
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)
- ,。
Trong giày có cát, cấn chân.
- 貳动động từ
chọc đau; làm đau
- 。
Đôi giày này hơi cấn chân.
- 參动động từ
gây cảm giác không thoải mái; làm đau rát
- 。
Đôi giày hơi cọ vào chân.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu