Tới nội dung chính

硌

硌
gè
các
⽯bộ thạch · 11 nét

(khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)

3 nghĩa#35509
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (khẩu) cấn; cộm (vật cứng đè vào người gây khó chịu)

    • ,。

      Trong giày có cát, cấn chân.

  2. 貳动động từ

    chọc đau; làm đau

    • 。

      Đôi giày này hơi cấn chân.

  3. 參动động từ

    gây cảm giác không thoải mái; làm đau rát

    • 。

      Đôi giày hơi cọ vào chân.

硌
gè
các
BỘ THỦ⽯
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu